Tiếng qua tiếng lại
Direct English translation
Words back and forth.
Equivalent English version
Tit for tat
Giải thích tiếng Việt
Chỉ sự đôi bên nói qua nói lại, lời lẽ chạm nhau, không ai chịu nhường ai nên dễ thành căng thẳng hoặc xích mích. Cách nói này nhấn vào phần âm thanh, lời tiếng đối đáp qua lại giữa hai bên.
English explanation
Refers to a back-and-forth exchange of words in which neither side yields, often escalating into tension or quarrelling. This variant emphasizes the verbal sparring itself, the repeated trading of words between the two sides.